Chào mừng quý vị đến với Website Vật lý - thiên văn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bình
Ngày gửi: 15h:49' 16-05-2009
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
Q?a c?u l?a




GV: Nguyễn bình
.MỞ ĐẦU
-Thiên văn học là gì?
-Các quan điểm: hệ địa tâm ,hệ nhật tâm
-Kepler đã tìm ra 3 định luật nhằm mô tả chuyển động của các hành tinh
?KHÁI NIỆM HỆ NHẬT TÂM
Hệ nhật tâm là hệ mà Mặt Trời là tâm của vũ trụ hay Mặt Trời là tâm của các hành tinh quay quanh.
I. CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLER:
Định luật I Kepler:
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
Các hành tinh nói chung hay trái đất nói riêng chuyển động theo quy
luật nào?
I. CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLER:
Định luật I Kepler :
F1
F2
M
b
a
O
I. CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLER
Định luật II Kepler :
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
S1
S2
S3
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời
HAY:
I. CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLER
Định luật III Kepler :
II. Chøng minh ®Þnh luËt Kª- ple

Xét hai hành tinh 1 và 2 của Mặt Trời. Coi quỹ đạo chuyển động của mỗi hành tinh gần đúng là tròn thì gia tốc hướng tâm là:
Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh gây ra gia tốc.
Ap dụng định luật II NewTon cho hành tinh 1, ta có:
HAY:
SUY RA:
(1)
Khi hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời thì nó chịu tác dụng của lực nào?
Vì (1) không phụ thuộc vào khối lượng của hành tinh nên ta có thể áp dụng cho hành tinh 2, ta có:
(2)
Kết quả trên có phụ thuộc vào khối lượng các hành tinh không?
Như vậy ta có:
(2)
(1)
Từ (1) và (2) suy ra:
Hay chính xác là:
IV.Bài tập vận dụng
BàI 1: Khoaỷng caựch R1 tửứ Hoaỷ Tinh tụựi Maởt Trụứi lụựn hụn 52% khoaỷng caựch R2 giửừa Traựi ẹaỏt vaứ Maởt Trụứi.
Hoỷi moọt naờm treõn Hoaỷ Tinh baống bao nhieõu so vụựi moọt naờm treõn Traựi ẹaỏt?
Chu kì của hành tinh quay xung quanh Mặt Trời là bao nhiêu năm?
Một năm là thời gian để hành tinh quay quanh Mặt Trời gọi là một chu kỳ.
Gọi T1 là chu kỳ của Hoả Tinh, T2 là là chu kỳ của Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
Bi gii
Ap dụng định luật III Kepler ta có:

HAY:
Suy ra:


BÀI 2:
Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: khoảng cách tới Mặt Trời R=1,5.1011m, chu kỳ quay T=3,15.107s. Cho hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11Nm2/kg2
Bài giải
Từ (1) ta có:
Thay số:
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
1) Vệ tinh nhân tạo :
Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
Giả sử ta có một vệ tinh quay trên quỹ đạo tròn rất gần Trái Đất, khối lượng của vệ tinh là m, của Trái Đất là M.
Lúc này lực hấp dẫn đóng vai trò
là lực hướng tâm.
2) Tốc độ vũ trụ :
Vận tốc đủ lớn để vật trở thành vệ tinh
nhân tạo gọi là vận tốc vũ trụ cấp I
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ

THAY SỐ VÀO TA ĐƯỢC:
HAY TA KÍ HIỆU:
VI : gọi là vận tốc vũ trụ cấp 1
Ap dụng định luật II Newton ta có:

RD là bán kính Trái Đất
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ :
- Khi vận tốc vI = 7,9 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp I.  Quỹ đạo tròn.
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ :
- Khi vận tốc vI > 7,9 km/s (Vận tốc vũ trụ cấp I).  Quỹ đạo ELIP.
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc vII = 11,2 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp II
 Quỹ đạo parabol.
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc vIII = 16,7 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp III.
 Vệ tinh có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời.
Hình ảnh 9 hành tinh của hệ Mặt trời


Hình ảnh của từng hành tinh trong hệ Mặt trời


Diêm vương TINH


Hải vương TINH


Thiên vương TINH


Thổ TINH


Mộc TINH


Hoả TINH


Trái Đất


KIM TINH


Thuỷ TINH


Định luật I Kepler :
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
Định luật II Kepler :
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
Tæ soá giöõa laäp phöông baùn truïc lôùn vaø bình phöông chu kì quay laø gioáng nhau cho moïi haønh tinh quay quanh Maët Trôøi
Định luật III Kepler :
Chứng minh các định luật Kepler:
=>
1) Vệ tinh nhân tạo :
Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
2) Tốc độ vũ trụ :
- Khi vận tốc vI = 7,9 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp I  Quỹ đạo tròn.
- Khi vận tốc vII = 11,2 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp II  Quỹ đạo parabol.
- Khi vận tốc vIII = 16,7 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp III  Vệ tinh có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời.
Dặn dò
Học thuộc các định luật Kepler.
Chứng minh các định luật Kepler.
Nắm rõ các tốc độ vũ trụ.
Làm các bài tập 1, 2, 3 trang 151 SGK.
No_avatar

Vận tốc vũ trụ cáp I, cấp II là bao nhiêu ?

No_avatar

Nếu tàu vũ trụ phóng từ trái đất sau khi đã đạt vận tôc vũ trụ cấp I. cho nổ tiếp buồng nhiên liệu thứ hai của tên lửa đảy để tàu đạt vận tốc vũ trụ cáo II thì tàu sẽ bay đến đau?

 
Gửi ý kiến